ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
争
zhēng
Cạnh tranh
Hán việt: tranh
ノフフ一一丨
6
场
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Hai bàn tay từ trên và dưới cùng giữ chặt một vật kéo căng về phía mình không ai chịu nhường ai, thể hiện sự giành giật, cạnh tranh (争).

Thành phần cấu tạo

争
zhēng
Cạnh tranh
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cạnh tranh
Ví dụ (5)
liǎng两jiā家gōngsī公司zhèngzài正在jìngzhēng竞争zhè这gè个xiàngmù项目。
Hai công ty đang cạnh tranh dự án này.
The two companies are competing for this project.
yùndòngyuán运动员men们zài在sàichǎng赛场shàng上zhēngduó争夺jīnpái金牌。
Các vận động viên đang tranh giành huy chương vàng trên sân thi đấu.
The athletes are competing for the gold medal on the field.
wǒmen我们bìxū必须zhēngqǔ争取gèngduō更多de的kèhù客户。
Chúng ta phải nỗ lực giành được nhiều khách hàng hơn.
We must win over more clients.
dàjiā大家dōu都zhēng争zhe着yào要huídá回答zhè这gè个wèntí问题。
Mọi người đều tranh nhau trả lời câu hỏi này.
Everyone was eager to answer this question.
zài在zhíchǎng职场zhōng中,liángxìng良性jìngzhēng竞争shì是hěn很yǒu有bìyào必要de的。
Trong chốn công sở, cạnh tranh lành mạnh là rất cần thiết.
Healthy competition is very necessary in the workplace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây