争
ノフフ一一丨
6
场
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Hai bàn tay từ trên và dưới cùng giữ chặt một vật kéo căng về phía mình không ai chịu nhường ai, thể hiện sự giành giật, cạnh tranh (争).
Thành phần cấu tạo
争
Cạnh tranh
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cạnh tranh
Ví dụ (5)
两家公司正在竞争这个项目。
Hai công ty đang cạnh tranh dự án này.
The two companies are competing for this project.
运动员们在赛场上争夺金牌。
Các vận động viên đang tranh giành huy chương vàng trên sân thi đấu.
The athletes are competing for the gold medal on the field.
我们必须争取更多的客户。
Chúng ta phải nỗ lực giành được nhiều khách hàng hơn.
We must win over more clients.
大家都争着要回答这个问题。
Mọi người đều tranh nhau trả lời câu hỏi này.
Everyone was eager to answer this question.
在职场中,良性竞争是很有必要的。
Trong chốn công sở, cạnh tranh lành mạnh là rất cần thiết.
Healthy competition is very necessary in the workplace.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây