ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
争议
zhēngyì
tranh cãi, tranh luận, tranh chấp, sự bàn tán (bất đồng ý kiến).
Hán việt: tranh nghị
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "争议" (zhēngyì) nghĩa là "tranh cãi, tranh luận", ghép bởi: 争 (zhēng): Cạnh tranh + 议 (yì): Thảo luận.

Thành phần cấu tạo

争议
zhēngyì
tranh cãi, tranh luận
争
讠
义

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tranh cãi, tranh luận, tranh chấp, sự bàn tán (bất đồng ý kiến).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的jiéjú结局yǐnqǐ引起le了hěn很dà大de的zhēngyì争议。
Cái kết của bộ phim này đã gây ra sự tranh cãi rất lớn.
The ending of this film sparked a great deal of controversy.
zhè这shì是yí一wèi位bèishòu备受zhēngyì争议de的gōngzhòng公众rénwù人物。
Đây là một nhân vật công chúng vấp phải nhiều tranh cãi (khen chê trái chiều).
This is a highly controversial public figure.
tā他zài在lìshǐ历史shàng上de的dìwèi地位shì是háowú毫无zhēngyì争议de的。
Vị thế của ông ấy trong lịch sử là không thể chối cãi (không có gì phải bàn cãi).
His place in history is beyond dispute.
guānyú关于zhè这gè个xīn新de的zhèngcè政策,mùqián目前hái还cúnzài存在bù不shǎo少zhēngyì争议。
Về chính sách mới này, hiện nay vẫn còn tồn tại không ít tranh luận.
There is still considerable controversy surrounding this new policy.
shuāngfāng双方tóngyì同意gēzhì搁置zhēngyì争议,gòngtóng共同kāifā开发。
Hai bên đồng ý gác lại tranh chấp, cùng nhau khai thác.
Both sides agreed to shelve their disputes and pursue joint development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây