怔
丶丶丨一丨一丨一
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Trái tim trong lồng ngực (忄) bỗng đứng khựng lại (正) trước tin tức bất ngờ khiến vẻ mặt kinh ngạc, sững sờ (怔).
Thành phần cấu tạo
怔
kinh ngạc, sững sờ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
正
Chính
Chính / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kinh ngạc, sững sờ
Ví dụ (5)
听到这个消息,他顿时怔住了。
Nghe được tin này, anh ấy lập tức sững sờ.
When he heard the news, he was stunned on the spot.
她一个人坐在窗前发怔。
Cô ấy ngồi một mình trước cửa sổ ngẩn người sững sờ.
She sat alone by the window in a daze.
孩子怔怔地看着那个奇怪的玩具。
Đứa trẻ kinh ngạc nhìn chằm chằm vào món đồ chơi kỳ lạ đó.
The child stared blankly at that strange toy.
看到我突然出现,他不禁怔了一怔。
Thấy tôi đột nhiên xuất hiện, anh ấy không khỏi kinh ngạc sững lại một chút.
When he saw me appear suddenly, he could not help but be taken aback for a moment.
面对突如其来的质问,他有些愣怔。
Đối mặt với câu chất vấn bất ngờ, anh ấy có chút sững sờ.
Faced with the sudden questioning, he was somewhat stunned.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây