ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挣
zhèng / zhēng
kiếm (tiền), làm ra (tiền).
Hán việt: tranh
一丨一ノフフ一一丨
9
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) phải ra sức tranh đấu (争) không ngừng nghỉ để giãy thoát khỏi khó khăn và vất vả kiếm tiền (挣).

Thành phần cấu tạo

挣
zhèng / zhēng
kiếm tiền; vùng vẫy, giãy thoát
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'zhèng / zhēng')
Nghĩa:kiếm (tiền), làm ra (tiền).
Ví dụ (5)
tā他pīnmìng拼命gōngzuò工作shì是wèile为了zhèngqián挣钱yǎngjiā养家。
Anh ấy liều mạng làm việc là để kiếm tiền nuôi gia đình.
He works desperately hard to earn money and support his family.
zhè这bǐ笔qián钱shì是nǐ你zìjǐ自己xīnkǔ辛苦zhēnglái挣来de的。
Số tiền này là do con tự vất vả kiếm được.
This money was earned through your own hard work.
xiànzài现在zhèngqián挣钱bù不róngyì容易a啊。
Bây giờ kiếm tiền không dễ dàng đâu.
It's not easy to make money these days.
tā他yí一gè个yuè月néng能zhèng挣duōshao多少qián钱?
Một tháng anh ấy kiếm được bao nhiêu tiền?
How much money can he earn in a month?
wǒ我xiǎng想lìyòng利用shǔjià暑假qù去dǎgōng打工zhèng挣xuéfèi学费。
Tôi muốn tận dụng nghỉ hè đi làm thêm kiếm học phí.
I want to take a part-time job during the summer vacation to earn my tuition.
2
động từ (đọc 'zhèng / zhēng')
Nghĩa:vùng vẫy, giãy thoát, vùng thoát (khỏi sự trói buộc).
Ví dụ (5)
tā他shìtú试图zhèngtuō挣脱jǐngchá警察de的kòngzhì控制。
Hắn ta cố gắng vùng thoát khỏi sự khống chế của cảnh sát.
He tried to break free from the police's control.
nà那tiáo条yú鱼zhèng挣duàn断le了yúxiàn鱼线yóuzǒu游走le了。
Con cá đó đã vùng đứt dây câu và bơi đi mất.
The fish snapped the line and swam away.
qǐng请búyào不要yònglì用力zhèng挣,huì会shòushāng受伤de的。
Xin đừng dùng sức vùng vẫy, sẽ bị thương đấy.
Please don't struggle too hard, or you'll get hurt.
xiǎogǒu小狗zhèng挣kāi开le了liànzi链子pǎo跑le了chūqù出去。
Con chó nhỏ giật tung dây xích chạy ra ngoài.
The puppy broke free from its leash and ran off.
tā他bèi被bǎng绑de得hěn很jǐn紧,zěnme怎么yě也zhèng挣bù不kāi开。
Anh ấy bị trói rất chặt, làm thế nào cũng không vùng ra được.
He was tied up so tightly that he couldn't break free no matter how hard he tried.
3
Động từ
Nghĩa:Vật lộn, giãy giụa, cố gắng dùng sức để thoát khỏi sự ràng buộc, kiềm chế (thường dùng trong từ ghép "挣扎" - zhēngzhá).
Ví dụ (5)
bèibǔ被捕huò获de的yěshòu野兽pīnmìng拼命zhēngzhá挣扎,qǐtú企图zhèngtuō挣脱shéngsuǒ绳索。
Con thú bị bắt giãy giụa mạng sống, cố gắng thoát khỏi sợi dây thừng.
The captured beast struggled desperately, attempting to break free from the ropes.
luòshuǐ落水de的rén人zài在jiāngzhōng江中zhēngzhá挣扎zhe着hūjiù呼救。
Người rơi xuống nước đang vùng vẫy giữa dòng sông kêu cứu.
The person who fell into the water struggled in the river while crying for help.
wúlùn无论shēnghuó生活duōme多么jiānnán艰难,tā他dōu都yìzhí一直zài在jījí积极zhēngzhá挣扎hé和fèndòu奋斗。
Cho dù cuộc sống có khó khăn đến đâu, anh ấy vẫn luôn không ngừng nỗ lực vùng vẫy và phấn đấu.
No matter how hard life is, he has always been actively struggling and striving.
tā他xīnkǔ辛苦gōngzuò工作le了yí一gè个yuè月,zhèng挣le了yì一bǐ笔xīnkǔ辛苦qián钱。
Anh ấy làm việc vất vả suốt một tháng và kiếm được một khoản tiền công xứng đáng.
He worked hard for a month and earned some hard-earned money.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人bùjǐn不仅xiǎng想zhèngqián挣钱,gèng更kànzhòng看重gè个rén人fāzhǎn发展。
Giới trẻ ngày nay không chỉ muốn kiếm tiền mà còn coi trọng sự phát triển cá nhân hơn.
Young people nowadays not only want to make money, but also value personal development more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây