挣
一丨一ノフフ一一丨
9
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) phải ra sức tranh đấu (争) không ngừng nghỉ để giãy thoát khỏi khó khăn và vất vả kiếm tiền (挣).
Thành phần cấu tạo
挣
kiếm tiền; vùng vẫy, giãy thoát
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'zhèng / zhēng')
Nghĩa:kiếm (tiền), làm ra (tiền).
Ví dụ (5)
他拼命工作是为了挣钱养家。
Anh ấy liều mạng làm việc là để kiếm tiền nuôi gia đình.
He works desperately hard to earn money and support his family.
这笔钱是你自己辛苦挣来的。
Số tiền này là do con tự vất vả kiếm được.
This money was earned through your own hard work.
现在挣钱不容易啊。
Bây giờ kiếm tiền không dễ dàng đâu.
It's not easy to make money these days.
他一个月能挣多少钱?
Một tháng anh ấy kiếm được bao nhiêu tiền?
How much money can he earn in a month?
我想利用暑假去打工挣学费。
Tôi muốn tận dụng nghỉ hè đi làm thêm kiếm học phí.
I want to take a part-time job during the summer vacation to earn my tuition.
2
động từ (đọc 'zhèng / zhēng')
Nghĩa:vùng vẫy, giãy thoát, vùng thoát (khỏi sự trói buộc).
Ví dụ (5)
他试图挣脱警察的控制。
Hắn ta cố gắng vùng thoát khỏi sự khống chế của cảnh sát.
He tried to break free from the police's control.
那条鱼挣断了鱼线游走了。
Con cá đó đã vùng đứt dây câu và bơi đi mất.
The fish snapped the line and swam away.
请不要用力挣,会受伤的。
Xin đừng dùng sức vùng vẫy, sẽ bị thương đấy.
Please don't struggle too hard, or you'll get hurt.
小狗挣开了链子跑了出去。
Con chó nhỏ giật tung dây xích chạy ra ngoài.
The puppy broke free from its leash and ran off.
他被绑得很紧,怎么也挣不开。
Anh ấy bị trói rất chặt, làm thế nào cũng không vùng ra được.
He was tied up so tightly that he couldn't break free no matter how hard he tried.
3
Động từ
Nghĩa:Vật lộn, giãy giụa, cố gắng dùng sức để thoát khỏi sự ràng buộc, kiềm chế (thường dùng trong từ ghép "挣扎" - zhēngzhá).
Ví dụ (5)
被捕获的野兽拼命挣扎,企图挣脱绳索。
Con thú bị bắt giãy giụa mạng sống, cố gắng thoát khỏi sợi dây thừng.
The captured beast struggled desperately, attempting to break free from the ropes.
落水的人在江中挣扎着呼救。
Người rơi xuống nước đang vùng vẫy giữa dòng sông kêu cứu.
The person who fell into the water struggled in the river while crying for help.
无论生活多么艰难,他都一直在积极挣扎和奋斗。
Cho dù cuộc sống có khó khăn đến đâu, anh ấy vẫn luôn không ngừng nỗ lực vùng vẫy và phấn đấu.
No matter how hard life is, he has always been actively struggling and striving.
他辛苦工作了一个月,挣了一笔辛苦钱。
Anh ấy làm việc vất vả suốt một tháng và kiếm được một khoản tiền công xứng đáng.
He worked hard for a month and earned some hard-earned money.
现在的年轻人不仅想挣钱,更看重个人发展。
Giới trẻ ngày nay không chỉ muốn kiếm tiền mà còn coi trọng sự phát triển cá nhân hơn.
Young people nowadays not only want to make money, but also value personal development more.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây