ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
郑
zhèng
Họ Trịnh
Hán việt: trịnh
丶ノ一一ノ丶フ丨
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất thành ấp (阝) nằm gần cửa ải trọng yếu (关) thời xưa đã trở thành tên nước và họ Trịnh (郑).

Thành phần cấu tạo

郑
zhèng
Họ Trịnh
关
Chữ Quan
Cửa ải trọng yếu
阝
Bộ Ấp
Vùng đất, kinh thành cổ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Họ Trịnh
Ví dụ (5)
tā他xìng姓zhèng郑,jiào叫zhèng郑míng明。
Anh ấy họ Trịnh, tên là Trịnh Minh.
His surname is Zheng, and his name is Zheng Ming.
zhèng郑xiānsheng先生shì是yí一wèi位yǒumíng有名de的yīshēng医生。
Ông Trịnh là một bác sĩ nổi tiếng.
Mr. Zheng is a famous doctor.
wǒ我de的lǎobǎn老板shì是zhèng郑nǚshì女士。
Sếp của tôi là bà Trịnh.
My boss is Ms. Zheng.
zhèng郑hé和shì是zhōngguó中国míngdài明代zhùmíng著名de的hánghǎijiā航海家。
Trịnh Hòa là một nhà hàng hải nổi tiếng thời nhà Minh của Trung Quốc.
Zheng He was a famous navigator in China's Ming Dynasty.
xiǎo小zhèng郑,jīntiān今天xiàwǔ下午yǒu有huìyì会议ma吗?
Tiểu Trịnh, chiều nay có cuộc họp không?
Xiao Zheng, is there a meeting this afternoon?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây