郑
丶ノ一一ノ丶フ丨
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất thành ấp (阝) nằm gần cửa ải trọng yếu (关) thời xưa đã trở thành tên nước và họ Trịnh (郑).
Thành phần cấu tạo
郑
Họ Trịnh
关
Chữ Quan
Cửa ải trọng yếu
阝
Bộ Ấp
Vùng đất, kinh thành cổ
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Họ Trịnh
Ví dụ (5)
他姓郑,叫郑明。
Anh ấy họ Trịnh, tên là Trịnh Minh.
His surname is Zheng, and his name is Zheng Ming.
郑先生是一位有名的医生。
Ông Trịnh là một bác sĩ nổi tiếng.
Mr. Zheng is a famous doctor.
我的老板是郑女士。
Sếp của tôi là bà Trịnh.
My boss is Ms. Zheng.
郑和是中国明代著名的航海家。
Trịnh Hòa là một nhà hàng hải nổi tiếng thời nhà Minh của Trung Quốc.
Zheng He was a famous navigator in China's Ming Dynasty.
小郑,今天下午有会议吗?
Tiểu Trịnh, chiều nay có cuộc họp không?
Xiao Zheng, is there a meeting this afternoon?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây