ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拯
zhěng
Cứu; giải cứu
Hán việt: chửng
一丨一フ丨フノ丶一
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa cánh tay khỏe mạnh (扌) vươn xuống nâng đỡ người gặp nạn từ dưới vực sâu lên (丞) để kịp thời cứu giúp, giải cứu (拯).

Thành phần cấu tạo

拯
zhěng
Cứu; giải cứu
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
丞
Bộ Thừa
Hình hai tay nâng đỡ người trên (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cứu; giải cứu
Ví dụ (5)
tā他fènbúgùshēn奋不顾身de地zhěngjiù拯救le了nà那gè个nìshuǐ溺水de的háizi孩子。
Anh ấy đã quên mình cứu đứa trẻ đang chết đuối đó.
He risked his life to save the drowning child.
yīshēng医生men们rìyè日夜fèn奋zhàn战,wèile为了zhěngjiù拯救gèngduō更多de的shēngmìng生命。
Các bác sĩ chiến đấu ngày đêm để cứu lấy nhiều sinh mạng hơn.
The doctors are working day and night to save more lives.
zhè这bǐ笔zījīn资金zhěngjiù拯救le了nà那jiā家bīnlín濒临pòchǎn破产de的gōngsī公司。
Khoản tiền này đã cứu công ty đang trên bờ vực phá sản đó.
This funding saved the company from the brink of bankruptcy.
chāojí超级yīngxióng英雄zǒngshì总是néng能zài在guānjiàn关键shíkè时刻zhěngjiù拯救shìjiè世界。
Các siêu anh hùng luôn có thể giải cứu thế giới vào những thời khắc quan trọng.
Superheroes always save the world at critical moments.
wǒmen我们bìxū必须cǎiqǔ采取xíngdòng行动lái来zhěngjiù拯救dìqiú地球de的huánjìng环境。
Chúng ta phải hành động để giải cứu môi trường của trái đất.
We must take action to save the Earth's environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây