ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拯救
zhěngjiù
cứu vớt, giải cứu
Hán việt: chửng cứu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "拯救" (zhěngjiù) mang nghĩa "cứu vớt, giải cứu", kết hợp bởi 拯 (zhěng - chửng): "Cứu" + 救 (jiù - cứu): "cứu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拯: Đưa cánh tay khỏe mạnh (扌) vươn xuống nâng đỡ người gặp nạn từ dưới vực sâu lên (丞) để kịp thời cứu giúp, giải cứu (拯). • Chữ 救: Khi gặp người lâm nạn khẩn khoản cầu xin (求), lập tức ra tay thúc giục (攵) tiếp ứng để giải cứu (救).

Thành phần cấu tạo

拯救
zhěngjiù
cứu vớt, giải cứu
拯
zhěng • chửng
Cứu
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
丞
Bộ Thừa
Hình hai tay nâng đỡ người trên (bên phải)
救
jiù • cứu
cứu
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cứu vớt, giải cứu
Ví dụ (5)
chāojí超级yīngxióng英雄zǒngshì总是néng能zài在guānjiàn关键shíkè时刻zhěngjiù拯救shìjiè世界。
Các siêu anh hùng luôn có thể giải cứu thế giới vào những thời khắc then chốt.
Superheroes can always save the world at critical moments.
xīn新de的zhèngcè政策huòxǔ或许néng能zhěngjiù拯救zhè这jiā家bīnlín濒临pòchǎn破产de的qǐyè企业。
Chính sách mới có lẽ sẽ cứu vớt được doanh nghiệp đang trên bờ vực phá sản này.
The new policy may be able to save this company, which is on the verge of bankruptcy.
yīshēng医生men们jiéjìnquánlì竭尽全力zhěngjiù拯救le了nà那gè个shòu受zhòngshāng重伤de的bìngrén病人。
Các bác sĩ đã dốc hết toàn lực để giải cứu bệnh nhân bị thương nặng đó.
The doctors did everything they could to save the seriously injured patient.
nǐ你de的ài爱hé和gǔlì鼓励zhěngjiù拯救le了wǒ我,ràng让wǒ我chóngxīn重新zhǎodào找到le了xīwàng希望。
Tình yêu và sự động viên của bạn đã cứu vớt tôi, giúp tôi tìm lại được hy vọng.
Your love and encouragement saved me and helped me find hope again.
bǎohù保护huánjìng环境jiù就shì是zhěngjiù拯救wǒmen我们rénlèi人类zìjǐ自己。
Bảo vệ môi trường chính là tự cứu vớt chính nhân loại chúng ta.
Protecting the environment means saving humanity itself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây