ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
补救
bǔjiù
cứu vãn, khắc phục, bù đắp, sửa chữa (lỗi lầm).
Hán việt: bổ cứu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "补救" (bǔjiù) nghĩa là "cứu vãn, khắc phục", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 救 (jiù): cứu.

Thành phần cấu tạo

补救
bǔjiù
cứu vãn, khắc phục
衤
卜
求
攵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cứu vãn, khắc phục, bù đắp, sửa chữa (lỗi lầm).
Ví dụ (5)
wèile为了bǔjiù补救zhè这gè个cuòwù错误,tā他fùchū付出le了hěn很dà大de的dàijià代价。
Để cứu vãn sai lầm này, anh ấy đã phải trả cái giá rất lớn.
To remedy this mistake, he paid a heavy price.
xiànzài现在de的júshì局势hái还kěyǐ可以bǔjiù补救ma吗?
Cục diện hiện tại còn có thể cứu vãn được không?
Can the current situation still be remedied?
rúguǒ如果bù不jíshí及时cǎiqǔ采取bǔjiù补救cuòshī措施,sǔnshī损失huì会gèng更yánzhòng严重。
Nếu không kịp thời áp dụng biện pháp khắc phục (bổ cứu), tổn thất sẽ càng nghiêm trọng hơn.
If remedial measures are not taken in time, the losses will be even more serious.
zhè这shì是yí一gè个wúfǎ无法bǔjiù补救de的sǔnshī损失。
Đây là một tổn thất không thể cứu vãn (bù đắp) được.
This is an irreparable loss.
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法bǔjiù补救yīn因shūhū疏忽zàochéng造成de的hòuguǒ后果。
Chúng ta phải nghĩ cách khắc phục hậu quả gây ra do sự sơ suất.
We must find a way to remedy the consequences caused by negligence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây