ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
补充
bǔchōng
bổ sung, thêm vào, nạp thêm (thêm vào những gì còn thiếu để cho đầy đủ).
Hán việt: bổ sung
个
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "补充" (bǔchōng) nghĩa là "Bổ sung, thêm vào", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 充 (chōng): Lấp đầy.

Thành phần cấu tạo

补充
bǔchōng
Bổ sung, thêm vào
衤
卜
亠
厶
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bổ sung, thêm vào, nạp thêm (thêm vào những gì còn thiếu để cho đầy đủ).
Ví dụ (5)
yùndòng运动zhīhòu之后,wǒmen我们xūyào需要jíshí及时bǔchōng补充shuǐfèn水分。
Sau khi vận động, chúng ta cần kịp thời bổ sung nước (thành phần nước).
After exercise, we need to replenish fluids promptly.
gāngcái刚才wǒ我shuō说de得bú不gòu够wánzhěng完整,xiànzài现在wǒ我xiǎng想bǔchōng补充jǐdiǎn几点。
Vừa nãy tôi nói chưa được đầy đủ lắm, bây giờ tôi muốn bổ sung vài điểm.
What I said just now was not complete enough, and now I'd like to add a few more points.
yīshēng医生jiànyì建议tā他duō多chī吃shuǐguǒ水果,bǔchōng补充wéishēngsù维生素cC。
Bác sĩ khuyên anh ấy ăn nhiều trái cây để bổ sung vitamin C.
The doctor advised him to eat more fruit to supplement his vitamin C intake.
zhè这piān篇wénzhāng文章de的nèiróng内容tài太jiǎndān简单le了,xūyào需要zài再bǔchōng补充yìxiē一些xìjié细节。
Nội dung bài văn này đơn giản quá, cần phải bổ sung thêm một số chi tiết nữa.
The content of this article is too simple and needs some more details added.
wǒmen我们yào要búduàn不断xuéxí学习xīn新zhīshí知识,chōngshí充实hé和bǔchōng补充zìjǐ自己。
Chúng ta phải không ngừng học hỏi kiến thức mới, làm phong phú và bổ sung cho bản thân.
We need to keep learning new knowledge to enrich and improve ourselves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây