ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
补充教育
bǔchōng jiàoyù
Bổ túc văn hóa
Hán việt: bổ sung giáo dục
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "补充教育" (bǔchōng jiàoyù) nghĩa là "Bổ túc văn hóa", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 充 (chōng): Lấp đầy + 教 (jiāo): dạy + 育 (yù / yō): Nuôi dưỡng.

Thành phần cấu tạo

补充教育
bǔchōng jiàoyù
Bổ túc văn hóa
衤
卜
亠
厶
儿
孝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bổ túc văn hóa
Ví dụ (3)
bǔchōng补充jiàoyù教育bāngzhù帮助chéngniánrén成年人jìxù继续xuéxí学习。
Giáo dục bổ túc giúp người lớn tiếp tục học.
Supplementary education helps adults continue learning.
xuéxiào学校kāishè开设le了bǔchōng补充jiàoyù教育kèchéng课程。
Trường mở các khóa bổ túc văn hóa.
The school offers supplementary education courses.
tā他wǎnshang晚上cānjiā参加bǔchōng补充jiàoyù教育。
Buổi tối anh ấy tham gia học bổ túc.
He attends supplementary education classes in the evening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây