补充教育
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "补充教育" (bǔchōng jiàoyù) nghĩa là "Bổ túc văn hóa", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 充 (chōng): Lấp đầy + 教 (jiāo): dạy + 育 (yù / yō): Nuôi dưỡng.
Thành phần cấu tạo
补充教育
Bổ túc văn hóa
衤
卜
亠
厶
儿
孝
Hình ảnh:

Phân tích từ 补充教育
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bổ túc văn hóa
Ví dụ (3)
补充教育帮助成年人继续学习。
Giáo dục bổ túc giúp người lớn tiếp tục học.
Supplementary education helps adults continue learning.
学校开设了补充教育课程。
Trường mở các khóa bổ túc văn hóa.
The school offers supplementary education courses.
他晚上参加补充教育。
Buổi tối anh ấy tham gia học bổ túc.
He attends supplementary education classes in the evening.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây