教师
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc mô phạm (师) cầm thước khuyên răn (攵) để truyền dạy đạo lý hiếu nghĩa và tri thức (教: chữ Hiếu 孝 kết hợp bộ Phộc 攵) cho các thế hệ học trò chính là người "giáo viên" (教师).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 教师
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giáo viên, nhà giáo (danh từ chỉ nghề nghiệp, mang sắc thái trang trọng, dùng trong văn bản hoặc nói về nghề nghiệp).
Ví dụ (5)
我的职业是一名教师。
Nghề nghiệp của tôi là một giáo viên.
My profession is teaching.
教师节快乐!
Chúc mừng ngày Nhà giáo!
Happy Teachers' Day!
这所学校有一支优秀的教师队伍。
Ngôi trường này có một đội ngũ giáo viên ưu tú.
This school has an excellent teaching staff.
教师被称为人类灵魂的工程师。
Giáo viên được gọi là kỹ sư tâm hồn của nhân loại.
Teachers are known as engineers of the human soul.
我们需要招聘两名英语教师。
Chúng tôi cần tuyển dụng hai giáo viên tiếng Anh.
We need to hire two English teachers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây