ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教师
jiàoshī
giáo viên, nhà giáo (danh từ chỉ nghề nghiệp, mang sắc thái trang trọng, dùng trong văn bản hoặc nói về nghề nghiệp).
Hán việt: giáo sư
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc mô phạm (师) cầm thước khuyên răn (攵) để truyền dạy đạo lý hiếu nghĩa và tri thức (教: chữ Hiếu 孝 kết hợp bộ Phộc 攵) cho các thế hệ học trò chính là người "giáo viên" (教师).

Thành phần cấu tạo

教师
jiàoshī
Giáo viên
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giáo viên, nhà giáo (danh từ chỉ nghề nghiệp, mang sắc thái trang trọng, dùng trong văn bản hoặc nói về nghề nghiệp).
Ví dụ (5)
wǒ我de的zhíyè职业shì是yì一míng名jiàoshī教师。
Nghề nghiệp của tôi là một giáo viên.
My profession is teaching.
jiàoshījié教师节kuàilè快乐!
Chúc mừng ngày Nhà giáo!
Happy Teachers' Day!
zhè这suǒ所xuéxiào学校yǒu有yì一zhī支yōuxiù优秀de的jiàoshī教师duìwǔ队伍。
Ngôi trường này có một đội ngũ giáo viên ưu tú.
This school has an excellent teaching staff.
jiàoshī教师bèi被chēngwéi称为rénlèi人类línghún灵魂de的gōngchéngshī工程师。
Giáo viên được gọi là kỹ sư tâm hồn của nhân loại.
Teachers are known as engineers of the human soul.
wǒmen我们xūyào需要zhāopìn招聘liǎng两míng名yīngyǔ英语jiàoshī教师。
Chúng tôi cần tuyển dụng hai giáo viên tiếng Anh.
We need to hire two English teachers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây