ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教师休息室
jiàoshī xiūxíshì
Phòng nghỉ giáo viên
Hán việt: giáo sư hưu tức thất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教师休息室" (jiàoshī xiūxíshì) mang nghĩa "Phòng nghỉ giáo viên", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 师 (shī - sư): "thầy giáo" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 息 (xī - tức): "hơi thở" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

教师休息室
jiàoshī xiūxíshì
Phòng nghỉ giáo viên
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng nghỉ giáo viên
Ví dụ (3)
lǎoshī老师men们zài在jiàoshī教师xiūxīshì休息室hēchá喝茶。
Các giáo viên uống trà trong phòng nghỉ giáo viên.
The teachers are drinking tea in the teachers' lounge.
jiàoshī教师xiūxīshì休息室zài在bàngōngshì办公室pángbiān旁边。
Phòng nghỉ giáo viên ở cạnh văn phòng.
The teachers' lounge is next to the office.
jiàoshī教师xiūxīshì休息室lǐ里yǒu有shāfā沙发hé和shūjià书架。
Trong phòng nghỉ giáo viên có sofa và kệ sách.
There are sofas and bookshelves in the teachers' lounge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây