法师
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "法师" (fǎshī) nghĩa là "Pháp sư", ghép bởi: 法 (fǎ): luật + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
法师
Pháp sư
氵
去
师
Hình ảnh:

Phân tích từ 法师
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Pháp sư
Ví dụ (3)
故事里有一位法师。
Trong câu chuyện có một pháp sư.
There is a mage in the story.
法师在庙里讲经。
Pháp sư giảng kinh trong chùa.
The Buddhist master is preaching scriptures in the temple.
游戏中的法师会使用魔法。
Pháp sư trong trò chơi biết dùng phép thuật.
The mage in the game can use magic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây