教
一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
11
HSK2
Động từ
Gợi nhớ
Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教).
Thành phần cấu tạo
教
dạy, giảng dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (32)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:dạy, giảng dạy, truyền dạy.
Ví dụ (5)
我想教你中文。
Tôi muốn dạy bạn tiếng Trung.
I want to teach you Chinese.
谁教你游泳的?
Ai dạy bạn bơi vậy?
Who taught you how to swim?
王老师教我们数学。
Thầy Vương dạy chúng tôi môn Toán.
Teacher Wang teaches us math.
他在大学里教书。
Anh ấy dạy học (dạy sách) ở trường đại học.
He teaches at a university.
能不能教我怎么做这道菜?
Có thể dạy tôi cách làm món này không?
Can you teach me how to make this dish?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây