椒
一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
12
粒, 只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây gỗ leo (木) được người chú (叔) trồng ngoài vườn cho ra những chùm hạt cay nồng chính là cây hồ tiêu, hạt tiêu (椒).
Thành phần cấu tạo
椒
hạt tiêu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hạt tiêu
Ví dụ (3)
菜里放了花椒。
Trong món ăn có cho hoa tiêu.
Sichuan pepper was added to the dish.
他喜欢吃辣椒。
Anh ấy thích ăn ớt.
He likes eating chili peppers.
黑椒牛肉很香。
Bò tiêu đen rất thơm.
The black pepper beef smells delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây