胡椒
把
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "胡椒" (hújiāo) nghĩa là "Hạt tiêu", ghép bởi: 胡 (hú): râu + 椒 (jiāo): hạt tiêu.
Thành phần cấu tạo
胡椒
Hạt tiêu
古
⺼
木
叔
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạt tiêu
Ví dụ (3)
牛排上撒了一点胡椒。
Trên bít tết rắc một chút hạt tiêu.
A little pepper was sprinkled on the steak.
胡椒的味道有点辣。
Hạt tiêu có vị hơi cay.
Pepper tastes a bit spicy.
她把胡椒放进汤里。
Cô ấy cho hạt tiêu vào canh.
She put pepper into the soup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây