ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黑胡椒
hēi hújiāo
Tiêu đen, hạt tiêu đen
Hán việt: hắc hồ tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "黑胡椒" (hēi hújiāo) mang nghĩa "Tiêu đen, hạt tiêu đen", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 胡 (hú - hồ): "râu" + 椒 (jiāo - tiêu): "hạt tiêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 胡: Phần râu và yếm thịt (⺼) dưới cằm của những tộc người phương Bắc từ thời cổ xưa (古) gắn liền với chữ Hồ, râu (胡). • Chữ 椒: Loài cây gỗ leo (木) được người chú (叔) trồng ngoài vườn cho ra những chùm hạt cay nồng chính là cây hồ tiêu, hạt tiêu (椒).

Thành phần cấu tạo

黑胡椒
hēi hújiāo
Tiêu đen, hạt tiêu đen
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
胡
hú • hồ
râu
古
Chữ Cổ
Lâu đời, cổ xưa / biểu âm (bên trái)
⺼
Bộ Nhục
Phần da thịt, yếm cổ dưới cằm (bên phải)
椒
jiāo • tiêu
hạt tiêu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tiêu đen, hạt tiêu đen
Ví dụ (3)
jiān煎niúpái牛排shí时sā撒yìdiǎn一点hēihújiāo黑胡椒gèngjiā更加měiwèi美味。
Khi áp chảo bít tết rắc một ít tiêu đen càng thêm thơm ngon.
Sprinkling some black pepper when searing steak makes it even more delicious.
zhè这dào道hēihújiāo黑胡椒chǎo炒niúròu牛肉hěn很xiāng香là辣。
Món thịt bò xào tiêu đen này rất thơm cay.
This black pepper stir-fried beef is very spicy and fragrant.
zhuō桌shàng上fàng放zhe着hēihújiāo黑胡椒tiáowèipíng调味瓶。
Trên bàn đặt lọ gia vị tiêu đen.
A black pepper seasoning shaker is on the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây