黑
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
12
白
HSK 2
—
Gợi nhớ
Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑).
Thành phần cấu tạo
黑
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đen (màu sắc), tối (trời), đen tối/xấu xa.
Ví dụ (5)
我喜欢黑色的衣服。
Tôi thích quần áo màu đen.
I like black clothes.
天黑了,快回家吧。
Trời tối rồi, mau về nhà đi.
It's getting dark, go home जल्दी.
他在黑板上写字。
Thầy ấy đang viết chữ lên bảng đen.
He is writing on the blackboard.
屋子里很黑,什么都看不见。
Trong phòng rất tối, chẳng nhìn thấy gì cả.
The room is very dark; nothing can be seen.
他的皮肤晒得很黑。
Da anh ấy phơi nắng nên rất đen.
His skin is very dark from the sun.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây