ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乌黑
wūhēi
đen nhánh, đen tuyền, đen kịt, đen thui.
Hán việt: ô hắc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "乌黑" (wūhēi) mang nghĩa "đen bóng", kết hợp bởi 乌 (wū - ô): "con quạ" + 黑 (hēi - hắc): "Màu đen". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乌: Chú chim có bộ lông đen tuyền từ đầu đến chân khiến người nhìn không phân biệt được chấm mắt trên đầu chính là con quạ đen (乌). • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑).

Thành phần cấu tạo

乌黑
wūhēi
đen bóng
乌
wū • ô
con quạ
乌
Giản thể từ 烏
Hình con chim đen không thấy mắt
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đen nhánh, đen tuyền, đen kịt, đen thui.
Ví dụ (5)
tā她yǒu有yì一tóu头wūhēi乌黑de的chángfà长发。
Cô ấy có một mái tóc dài đen nhánh.
She has a head of long, jet-black hair.
nà那shuāng双wūhēi乌黑de的dà大yǎnjing眼睛fēicháng非常yǒushén有神。
Đôi mắt to đen láy đó vô cùng có thần.
Those big jet-black eyes are full of life.
tiānkōng天空bùmǎn布满le了wūhēi乌黑de的yún云,kuàiyào快要xiàyǔ下雨le了。
Bầu trời phủ đầy mây đen kịt, sắp mưa rồi.
The sky is covered with dark black clouds; it's about to rain.
yāncōng烟囱lǐ里màochū冒出yì一gǔ股wūhēi乌黑de的nóngyān浓烟。
Trong ống khói bốc ra một luồng khói đặc đen sì.
A thick plume of black smoke is coming out of the chimney.
kuànggōng矿工men们de的liǎn脸shàng上zhānmǎn沾满le了wūhēi乌黑de的méi煤huī灰。
Trên mặt những người thợ mỏ dính đầy bụi than đen nhẻm.
The miners' faces were smeared with black coal dust.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây