黑手
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "黑手" (hēishǒu) mang nghĩa "Tay đen, kẻ ác", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tay đen, kẻ ác
Ví dụ (3)
警方终于抓住了幕后黑手。
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được kẻ đứng sau.
The police finally caught the mastermind behind the scenes.
这起事件背后有黑手操纵。
Phía sau sự kiện này có bàn tay đen thao túng.
Someone is pulling the strings behind this incident.
他怀疑有人在暗中下黑手。
Anh ấy nghi ngờ có người ra tay hãm hại trong bóng tối.
He suspects someone is secretly playing dirty tricks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây