水手
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "水手" (shuǐshǒu) nghĩa là "Thủy thủ", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 手 (shǒu): tay.
Thành phần cấu tạo
水手
Thủy thủ
水
手
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thủy thủ
Ví dụ (3)
水手正在甲板上工作。
Thủy thủ đang làm việc trên boong tàu.
The sailor is working on the deck.
老水手熟悉海上的天气。
Người thủy thủ già quen thời tiết trên biển.
The old sailor is familiar with the weather at sea.
水手帮助船长检查设备。
Thủy thủ giúp thuyền trưởng kiểm tra thiết bị.
The sailor helped the captain check the equipment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây