水仙
HSK 4/General
Danh từ
Gợi nhớ
Loài hoa thanh khiết vươn mình bên làn nước trong vắt (水: thủy - dòng nước) với vẻ đẹp thoát tục tựa bậc thần tiên (仙: tiên - người 亻 tu luyện trên núi cao 山) được người đời yêu mến gọi là "hoa thủy tiên" (水仙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoa thủy tiên, cây thủy tiên.
Ví dụ (5)
水仙花在冬天开放。
Hoa thủy tiên nở vào mùa đông.
Narcissus flowers bloom in winter.
这盆水仙真香。
Chậu thủy tiên này thơm thật.
This pot of narcissus smells wonderful.
中国人喜欢在春节养水仙。
Người Trung Quốc thích trồng thủy tiên vào dịp Tết.
Chinese people like to grow narcissus during the Spring Festival.
水仙是漳州的市花。
Thủy tiên là loài hoa biểu tượng của thành phố Chương Châu.
The narcissus is the city flower of Zhangzhou.
我也想买几个水仙球茎。
Tôi cũng muốn mua vài củ (cầu hành) thủy tiên.
I also want to buy a few narcissus bulbs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây