仙
ノ丨丨フ丨
5
个, 位
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) rời xa bụi trần lên ngọn núi (山) cao mây phủ để tu luyện trường sinh bất lão được gọi là bậc thần tiên (仙).
Thành phần cấu tạo
仙
Tiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiên
Ví dụ (5)
她美得像个仙女。
Cô ấy đẹp như một nàng tiên.
She is as beautiful as a fairy.
就算神仙也救不了他。
Dù là thần tiên cũng không cứu được anh ta.
Even the gods couldn't save him.
这里的风景很美,简直像仙境一样。
Phong cảnh ở đây rất đẹp, quả thực giống như chốn tiên cảnh vậy.
The scenery here is so beautiful, it's just like a fairyland.
我在沙漠里看到了一棵巨大的仙人掌。
Tôi đã nhìn thấy một cây xương rồng khổng lồ trong sa mạc.
I saw a huge cactus in the desert.
这是一部非常受欢迎的修仙小说。
Đây là một cuốn tiểu thuyết tu tiên rất được yêu thích.
This is a very popular xianxia novel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây