ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天仙
tiān xiān
tiên nữ, tiên giáng trần
Hán việt: thiên tiên
—

Gợi nhớ

Từ "天仙" (tiān xiān) mang nghĩa "tiên nữ, tiên giáng trần", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 仙 (xiān - tiên): "Tiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 仙: Người (亻) rời xa bụi trần lên ngọn núi (山) cao mây phủ để tu luyện trường sinh bất lão được gọi là bậc thần tiên (仙).

Thành phần cấu tạo

天仙
tiān xiān
tiên nữ, tiên giáng trần
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
仙
xiān • tiên
Tiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiên nữ, tiên giáng trần
Ví dụ (3)
chuánshuō传说zhīnǚ织女shì是tiān天shàng上de的tiānxiān天仙,yīnwèi因为xiàngwǎng向往rénjiān人间shēnghuó生活ér而xiàfán下凡。
Truyền thuyết kể rằng Chức Nữ là tiên nữ trên trời, vì hướng tới cuộc sống nhân gian mà hạ phàm.
Legend has it that the Weaver Girl was a celestial fairy in heaven who descended to the mortal world because she yearned for human life.
tā她jīntiān今天chuānshàng穿上zhè这shēn身báisè白色de的wǎnlǐfú晚礼服,měi美de得xiàng像gè个tiānxiān天仙。
Cô ấy hôm nay mặc bộ lễ phục dạ hội màu trắng này, xinh đẹp như một vị tiên nữ giáng trần.
Wearing this white evening gown today, she is as beautiful as a goddess.
wúlùn无论yǎnyuán演员zhǎng长de得duō多xiàng像tiānxiān天仙,méiyǒu没有yǎnjì演技yě也wúfǎ无法dǎdòng打动guānzhòng观众。
Cho dù diễn viên có trông đẹp như tiên nữ đi chăng nữa, nếu không có diễn xuất thì cũng không thể lay động người xem.
No matter how angelic an actor looks, without acting skills they cannot move the audience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây