聊天儿
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Bạn bè mở lòng ngồi bên nhau nghiêng tai lắng nghe (耳, 卯 — 聊: liêu - tâm sự) đủ mọi chuyện rộng khắp dưới gầm trời (天: thiên - bầu trời) trong không khí thân mật, thoải mái (儿: nhi) chính là đang "trò chuyện, tán gẫu" (聊天儿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trò chuyện, tán gẫu, nói chuyện phiếm (không có chủ đề chính thức/nghiêm túc).
Ví dụ (5)
我们正在聊天儿呢。
Chúng tôi đang trò chuyện (tán gẫu) đây.
We're chatting right now.
周末我喜欢和朋友去咖啡馆聊天儿。
Cuối tuần tôi thích cùng bạn bè đi quán cà phê tán gẫu.
On weekends, I like to go to a café and chat with friends.
别聊天儿了,快工作吧。
Đừng nói chuyện riêng nữa, mau làm việc đi.
Stop chatting and get back to work.
我们在网上聊天儿。
Chúng tôi đang chat trên mạng.
We're chatting online.
没什么事,只是随便聊聊。
Không có việc gì đâu, chỉ là nói chuyện linh tinh thôi.
Nothing much, just chatting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây