ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仙客来
xiānkèlái
Hoa anh thảo
Hán việt: tiên khách lai
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "仙客来" (xiānkèlái) mang nghĩa "Hoa anh thảo", kết hợp bởi 仙 (xiān - tiên): "Tiên" + 客 (kè - khách): "khách" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仙: Người (亻) rời xa bụi trần lên ngọn núi (山) cao mây phủ để tu luyện trường sinh bất lão được gọi là bậc thần tiên (仙). • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

仙客来
xiānkèlái
Hoa anh thảo
仙
xiān • tiên
Tiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi (nằm bên phải)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoa anh thảo
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里yǒu有jǐ几duǒ朵xiānkèlái仙客来。
Trong vườn có vài bông hoa anh thảo.
There are a few cyclamens in the garden.
tā她mǎi买le了yí一shù束xiānkèlái仙客来。
Cô ấy mua một bó hoa anh thảo.
She bought a bouquet of cyclamens.
xiānkèlái仙客来kāi开de得hěn很piàoliang漂亮。
Hoa anh thảo nở rất đẹp.
The cyclamens are blooming beautifully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây