下来
滴
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Di chuyển từ vị trí cao hướng xuống bên dưới mặt phẳng (下: hạ - nét sổ chỉ xuống dưới nét ngang 一) và tiến dần về phía người đang đứng đợi (来: lai - đi tới) chính là động tác "xuống, đi xuống, lấy xuống" (下来).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 下来
Từ ghép (6)
Định nghĩa (2)
1
động từ xu hướng
Nghĩa:xuống, đi xuống (đây) - động từ chỉ hướng di chuyển từ cao xuống thấp, hướng về phía người nói.
Ví dụ (4)
你快下来,我在楼下等你。
Bạn mau xuống đây đi, tôi đang đợi bạn dưới lầu.
Come down quickly; I'll wait for you downstairs.
猫从树上跳下来了。
Con mèo đã nhảy từ trên cây xuống (phía người nói).
The cat jumped down from the tree.
请大家从车上下来。
Mời mọi người xuống xe (người nói đang ở dưới đất).
Please get off the vehicle, everyone.
眼泪流下来了。
Nước mắt chảy xuống rồi.
Tears streamed down.
2
bổ ngữ kết quả (thay, đổi, trạng, thái, detachment)
Nghĩa:lại, xuống, ra (Bổ ngữ xu hướng kép: chỉ sự thay đổi trạng thái từ động sang tĩnh, từ mạnh sang yếu, hoặc tách rời/cố định lại).
Ví dụ (5)
天黑下来了。
Trời tối dần rồi (tối lại, sầm lại).
It got dark.
大家请安静下来。
Mọi người hãy yên lặng lại nào.
Everyone, please calm down and be quiet.
请把这个电话号码记下来。
Xin hãy ghi lại số điện thoại này (cố định thông tin lên giấy).
Please write down this phone number.
先把衣服脱下来。
Cởi quần áo ra trước đã (tách rời khỏi cơ thể).
Take off your clothes first.
我们要把这种精神坚持下来。
Chúng ta phải kiên trì giữ vững tinh thần này (kéo dài từ quá khứ đến hiện tại).
We must carry on this spirit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây