掉下来
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "掉下来" (diào xiàlai) mang nghĩa "Rơi xuống", kết hợp bởi 掉 (diào - điệu): "rơi" + 下 (xià - hạ): "sau" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掉: Bàn tay (扌) vô tình buông lỏng khiến đồ vật từ vị trí trên cao (卓) tuột xuống mặt đất, chỉ sự rơi xuống, rơi, rụng (掉). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 掉下来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rơi xuống
Ví dụ (3)
苹果从树上掉下来。
Quả táo rơi từ trên cây xuống.
An apple fell down from the tree.
书架上的盒子掉下来。
Cái hộp trên giá sách rơi xuống.
The box on the bookshelf fell down.
雨水从屋顶掉下来。
Nước mưa rơi xuống từ mái nhà.
Rainwater dripped down from the roof.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây