ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掉下来
diào xiàlai
Rơi xuống
Hán việt: điệu hạ lai
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "掉下来" (diào xiàlai) mang nghĩa "Rơi xuống", kết hợp bởi 掉 (diào - điệu): "rơi" + 下 (xià - hạ): "sau" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掉: Bàn tay (扌) vô tình buông lỏng khiến đồ vật từ vị trí trên cao (卓) tuột xuống mặt đất, chỉ sự rơi xuống, rơi, rụng (掉). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

掉下来
diào xiàlai
Rơi xuống
掉
diào • điệu
rơi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rơi xuống
Ví dụ (3)
píngguǒ苹果cóng从shù树shàng上diào掉xiàlái下来。
Quả táo rơi từ trên cây xuống.
An apple fell down from the tree.
shūjià书架shàng上de的hézi盒子diào掉xiàlái下来。
Cái hộp trên giá sách rơi xuống.
The box on the bookshelf fell down.
yǔshuǐ雨水cóng从wūdǐng屋顶diào掉xiàlái下来。
Nước mưa rơi xuống từ mái nhà.
Rainwater dripped down from the roof.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây