ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出来
chūlái
ra đây, đi ra, xuất hiện (hướng từ trong ra ngoài, về phía người nói).
Hán việt: xuất lai
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Như mầm cây vươn mình bước ra khỏi chỗ khuất (出: xuất - bộ Triệt 屮 nhô lên từ bộ Khảm 凵) và tiến dần về phía trước mặt ta (来: lai - đi tới), từ ghép này diễn tả hành động "đi ra, bước ra" hoặc "xuất hiện, hiện ra" (出来).

Thành phần cấu tạo

出来
chūlái
ra, đi ra, xuất hiện, hiện ra
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ xu hướng (bổ ngữ)
Nghĩa:ra đây, đi ra, xuất hiện (hướng từ trong ra ngoài, về phía người nói).
Ví dụ (5)
nǐ你kuài快chūlái出来,wǒ我zài在ménkǒu门口děng等nǐ你。
Bạn mau ra đây đi, tôi đang đợi bạn ở cổng.
Come out quickly—I’m waiting for you at the door.
tàiyáng太阳chūlái出来le了。
Mặt trời mọc (ra) rồi.
The sun has come out.
qǐng请bǎ把shū书ná拿chūlái出来。
Xin hãy lấy sách ra (về phía tôi).
Please take out the book.
yǎnlèi眼泪dōu都liú流chūlái出来le了。
Nước mắt đều chảy ra rồi.
Tears started flowing.
tā他cóng从fángjiān房间lǐ里zǒu走chūlái出来le了。
Anh ấy từ trong phòng đi ra rồi.
He walked out of the room.
2
bổ ngữ kết quả
Nghĩa:ra, nảy ra, nhận ra (kết quả của hành động như nhìn, nghe, nghĩ...).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想chūlái出来le了yí一gè个hǎo好bànfǎ办法。
Tôi đã nghĩ ra được một cách hay.
I came up with a good idea.
nǐ你tīng听chūlái出来zhè这shì是shéi谁de的shēngyīn声音ma吗?
Bạn có nghe ra (nhận ra) đây là giọng của ai không?
Can you tell whose voice this is?
wǒ我kànchū看出lái来tā他bù不gāoxìng高兴。
Tôi nhìn ra (nhận thấy) là anh ấy không vui.
I could tell that he was unhappy.
zhè这gè个wèntí问题nǐ你néng能suàn算chūlái出来ma吗?
Bài toán này bạn có tính ra được không?
Can you figure out this problem?
zhèxiē这些huà画shì是wǒ我huà画chūlái出来de的。
Những bức tranh này là do tôi vẽ ra đấy.
These paintings were painted by me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây