ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出来了
chūlái le
Đã ra
Hán việt: xuất lai liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "出来了" (chūlái le) nghĩa là "Đã ra", ghép bởi: 出 (chū): ra + 来 (lái): đến + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

出来了
chūlái le
Đã ra
凵
屮
木
一
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đã ra
Ví dụ (3)
tàiyáng太阳zhōngyú终于chūlái出来le了。
Mặt trời cuối cùng đã ló ra.
The sun finally came out.
kǎoshì考试chéngjì成绩chūlái出来le了。
Kết quả thi đã có rồi.
The exam results are out.
háizi孩子cóng从fángjiān房间lǐ里chūlái出来le了。
Đứa trẻ từ trong phòng đi ra rồi.
The child came out of the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây