ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看出来了
kàn chū lai le
đã nhận ra được kết quả quan sát
Hán việt: khán xuất lai liễu
—

Gợi nhớ

Từ "看出来了" (kàn chū lai le) nghĩa là "đã nhận ra được kết quả quan sát", ghép bởi: 看 (kàn / kān): xem + 出 (chū): ra + 来 (lái): đến + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

看出来了
kàn chū lai le
đã nhận ra được kết quả quan sát
手
目
凵
屮
木
一

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đã nhận ra được kết quả quan sát
Ví dụ (3)
wǒ我kànchū看出lái来le了,nǐ你jīntiān今天xīnqíng心情tèbié特别hǎo好。
Tôi nhìn ra rồi, hôm nay tâm trạng bạn đặc biệt tốt.
I noticed already that your mood is particularly good today.
jīngguò经过guānchá观察,zhuānjiā专家zhōngyú终于kànchū看出lái来liǎojiě了解tí题de的guānjiàn关键。
Qua quan sát, chuyên gia cuối cùng đã nhìn ra được then chốt giải bài.
Through observation, expert figured out key to solving problem already.
tā他shuōhuà说话tūntūntǔtǔ吞吞吐吐,dàjiā大家dōu都kànchū看出lái来le了tā他yǒu有xīnshì心事。
Anh ấy nói năng ấp úng, mọi người đều nhìn ra rồi anh ấy có tâm sự.
He spoke hesitantly, everyone noticed already he had something on mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây