好看
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (手) lên che nắng cho đôi mắt (目) để ngắm nhìn (看: khán - xem, nhìn) một khung cảnh hay dáng vẻ hài hòa, tốt đẹp (好: hảo - tốt, gồm bộ Nữ 女 và bộ Tử 子) khiến ai nấy đều trầm trồ khen "đẹp, đẹp mắt" (好看).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 好看
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:đẹp, ưa nhìn, xinh (dùng cho người hoặc vật).
Ví dụ (5)
这件衣服真好看。
Bộ quần áo này đẹp thật.
This piece of clothing looks really nice.
你的字写得很好看。
Chữ của bạn viết rất đẹp.
Your handwriting is very nice.
那个女孩长得非常好看。
Cô gái đó trông vô cùng xinh đẹp.
That girl is very good-looking.
这里的风景特别好看。
Phong cảnh ở đây đặc biệt đẹp.
The scenery here is especially beautiful.
我觉得红色的比黑色的好看。
Tôi cảm thấy màu đỏ đẹp hơn màu đen.
I think the red one looks better than the black one.
2
tính từ
Nghĩa:hay, thú vị (dùng cho sách, phim, chương trình).
Ví dụ (5)
这部电影很好看。
Bộ phim này rất hay.
This movie is very good.
这本小说太好看了,我看了两遍。
Cuốn tiểu thuyết này hay quá, tôi đã đọc hai lần rồi.
This novel is so good that I've read it twice.
那个电视节目一点儿也不好看。
Chương trình truyền hình đó chẳng hay chút nào.
That TV program is not interesting at all.
大家都说这个剧很好看。
Mọi người đều nói bộ phim truyền hình này rất hay.
Everyone says this drama is very good.
有没有什么好看的书推荐给我?
Có cuốn sách nào hay để giới thiệu cho tôi không?
Do you have any good books to recommend to me?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây