ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好看
hǎokàn
đẹp, ưa nhìn, xinh (dùng cho người hoặc vật).
Hán việt: hảo khán
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (手) lên che nắng cho đôi mắt (目) để ngắm nhìn (看: khán - xem, nhìn) một khung cảnh hay dáng vẻ hài hòa, tốt đẹp (好: hảo - tốt, gồm bộ Nữ 女 và bộ Tử 子) khiến ai nấy đều trầm trồ khen "đẹp, đẹp mắt" (好看).

Thành phần cấu tạo

好看
hǎokàn
đẹp, đẹp mắt, dễ nhìn
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:đẹp, ưa nhìn, xinh (dùng cho người hoặc vật).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服zhēn真hǎokàn好看。
Bộ quần áo này đẹp thật.
This piece of clothing looks really nice.
nǐ你de的zì字xiě写de得hěn很hǎokàn好看。
Chữ của bạn viết rất đẹp.
Your handwriting is very nice.
nà那gè个nǚhái女孩zhǎng长de得fēicháng非常hǎokàn好看。
Cô gái đó trông vô cùng xinh đẹp.
That girl is very good-looking.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景tèbié特别hǎokàn好看。
Phong cảnh ở đây đặc biệt đẹp.
The scenery here is especially beautiful.
wǒ我juéde觉得hóngsè红色de的bǐ比hēisè黑色de的hǎokàn好看。
Tôi cảm thấy màu đỏ đẹp hơn màu đen.
I think the red one looks better than the black one.
2
tính từ
Nghĩa:hay, thú vị (dùng cho sách, phim, chương trình).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影hěn很hǎokàn好看。
Bộ phim này rất hay.
This movie is very good.
zhè这běn本xiǎoshuō小说tài太hǎokàn好看le了,wǒ我kàn看le了liǎng两biàn遍。
Cuốn tiểu thuyết này hay quá, tôi đã đọc hai lần rồi.
This novel is so good that I've read it twice.
nà那gè个diànshìjiémù电视节目yìdiǎnr一点儿yě也bù不hǎokàn好看。
Chương trình truyền hình đó chẳng hay chút nào.
That TV program is not interesting at all.
dàjiā大家dōu都shuō说zhè这gè个jù剧hěn很hǎokàn好看。
Mọi người đều nói bộ phim truyền hình này rất hay.
Everyone says this drama is very good.
yǒu有méiyǒu没有shénme什么hǎokàn好看de的shū书tuījiàn推荐gěi给wǒ我?
Có cuốn sách nào hay để giới thiệu cho tôi không?
Do you have any good books to recommend to me?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây