最好
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Dưới ánh mặt trời (日), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú bậc nhất (最: tối - nhất) kết hợp với sự viên mãn trọn vẹn như gia đình có đủ con gái (女) và con trai (子) (好: hảo - tốt), tạo nên điều "tốt nhất" (最好).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 最好
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (so sánh nhất)
Nghĩa:tốt nhất (so sánh nhất).
Ví dụ (5)
这是我最好的朋友。
Đây là người bạn tốt nhất của tôi.
This is my best friend.
这是世界上最好的手机。
Đây là chiếc điện thoại tốt nhất trên thế giới.
This is the best phone in the world.
在这个季节去旅游是最好的。
Đi du lịch vào mùa này là tốt nhất.
This is the best season to travel.
希望能得到最好的结果。
Hy vọng có thể đạt được kết quả tốt nhất.
I hope we can get the best result.
这是解决问题的最好办法。
Đây là biện pháp tốt nhất để giải quyết vấn đề.
This is the best way to solve the problem.
2
phó từ (gợi ý)
Nghĩa:tốt hơn hết, nên (dùng để đưa ra lời khuyên hoặc cảnh báo).
Ví dụ (5)
你最好现在就去医院看看。
Tốt hơn hết là bạn nên đi bệnh viện khám ngay bây giờ.
You'd better go to the hospital now.
明天可能会下雨,你最好带把伞。
Ngày mai có thể sẽ mưa, tốt nhất là bạn nên mang theo ô.
It might rain tomorrow, so you'd better bring an umbrella.
这话你最好别告诉他。
Chuyện này tốt nhất bạn đừng nói cho anh ấy biết.
You'd better not tell him that.
我们最好早点儿出发。
Chúng ta nên xuất phát sớm một chút thì hơn.
We'd better leave early.
你最好听听大家的意见。
Bạn nên lắng nghe ý kiến của mọi người.
You'd better listen to everyone's opinions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây