停下来
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "停下来" (tíngxiàlái) mang nghĩa "dừng lại", kết hợp bởi 停 (tíng - đình): "dừng" + 下 (xià - hạ): "sau" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 停下来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:dừng lại
Ví dụ (5)
听到警报后,司机停下来。
Sau khi nghe báo động, tài xế dừng lại.
After hearing the alarm, the driver pulled over.
他跑累了,就停下来休息。
Anh ấy chạy mệt nên dừng lại nghỉ.
He got tired from running, so he stopped to rest.
请先停下来听我说。
Vui lòng dừng lại trước và nghe tôi nói.
Please stop first and listen to me.
听到警报后,司机停下来。
Sau khi nghe báo động, tài xế dừng lại.
After hearing the alarm, the driver pulled over.
他跑累了,就停下来休息。
Anh ấy chạy mệt nên dừng lại nghỉ.
He got tired from running, so he stopped to rest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây