ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
停下来
tíngxiàlái
dừng lại
Hán việt: đình hạ lai
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "停下来" (tíngxiàlái) mang nghĩa "dừng lại", kết hợp bởi 停 (tíng - đình): "dừng" + 下 (xià - hạ): "sau" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

停下来
tíngxiàlái
dừng lại
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:dừng lại
Ví dụ (5)
tīngdào听到jǐngbào警报hòu后,sījī司机tíng停xiàlái下来。
Sau khi nghe báo động, tài xế dừng lại.
After hearing the alarm, the driver pulled over.
tā他pǎo跑lèi累le了,jiù就tíngxià停下lái来xiūxi休息。
Anh ấy chạy mệt nên dừng lại nghỉ.
He got tired from running, so he stopped to rest.
qǐng请xiān先tíngxià停下lái来tīng听wǒ我shuō说。
Vui lòng dừng lại trước và nghe tôi nói.
Please stop first and listen to me.
tīngdào听到jǐngbào警报hòu后,sījī司机tíngxià停下lái来。
Sau khi nghe báo động, tài xế dừng lại.
After hearing the alarm, the driver pulled over.
tā他pǎo跑lèi累le了,jiù就tíngxià停下lái来xiūxi休息。
Anh ấy chạy mệt nên dừng lại nghỉ.
He got tired from running, so he stopped to rest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây