想起来
HSK 3
Cụm từ
Gợi nhớ
Khi một hình ảnh cũ (相) lắng sâu trong trái tim (心) (想: tưởng - suy nghĩ) bỗng tự mình (己) bật dậy (走) (起: khởi) và ùa về rõ nét trong tâm trí (来: lai - tìm về), ấy là khoảnh khắc ta chợt "nhớ ra, nhớ lại" (想起来).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 想起来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm động từ (resultative)
Nghĩa:nhớ ra, hồi tưởng lại (kết quả của việc suy nghĩ để lấy lại ký ức đã quên).
Ví dụ (5)
我想起来了,这是你的书。
Tôi nhớ ra rồi, đây là sách của bạn.
I remember now—this is your book.
我想不起来把钥匙放哪儿了。
Tôi không thể nhớ ra đã để chìa khóa ở đâu.
I can't remember where I put the keys.
你还能想起来那个人的名字吗?
Bạn còn có thể nhớ ra tên của người đó không?
Can you still remember that person's name?
看到这张照片,我就想起来了童年。
Nhìn thấy bức ảnh này, tôi liền nhớ lại tuổi thơ.
Seeing this photo brought back memories of my childhood.
我也想不起来到底是怎么回事。
Tôi cũng không nhớ nổi rốt cuộc là có chuyện gì.
I can't remember what exactly happened either.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây