ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
想
xiǎng
muốn (thể hiện nguyện vọng một cách lịch sự, nhẹ nhàng hơn 'Yào').
Hán việt: tưởng
一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
13
HSK 1
Động từ
Ngữ pháp 想

Gợi nhớ

Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想).

Thành phần cấu tạo

想
xiǎng
nghĩ, muốn, nhớ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ (trợ, ý chí)
Nghĩa:muốn (thể hiện nguyện vọng một cách lịch sự, nhẹ nhàng hơn 'Yào').
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想qù去zhōngguó中国lǚyóu旅游。
Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
I want to travel to China.
nǐ你xiǎng想chī吃diǎnr点儿shénme什么?
Bạn muốn ăn chút gì không?
What would you like to eat?
wǒ我bù不xiǎng想dǎrǎo打扰nǐ你。
Tôi không muốn làm phiền bạn.
I don't want to bother you.
nǐ你xiǎng想hē喝kāfēi咖啡háishi还是chá茶?
Bạn muốn uống cà phê hay trà?
Would you like coffee or tea?
rúguǒ如果nín您xiǎng想chénggōng成功,jiù就bìxū必须nǔlì努力。
Nếu ngài muốn thành công, thì bắt buộc phải nỗ lực.
If you want to succeed, you must work hard.
2
động từ
Nghĩa:nghĩ, suy nghĩ, cho rằng.
Ví dụ (5)
ràng让wǒ我xiǎngyìxiǎng想一想。
Để tôi nghĩ một chút (Để tôi suy nghĩ đã).
Let me think about it.
nǐ你zài在xiǎng想shénme什么?
Bạn đang nghĩ gì thế?
What are you thinking about?
wǒ我xiǎng想tā他shì是duì对de的。
Tôi nghĩ (cho rằng) anh ấy đúng.
I think he's right.
zhè这yě也shì是wǒ我suǒ所xiǎng想de的。
Đây cũng là điều tôi đang nghĩ.
That's what I think too.
bié别xiǎng想tàiduō太多。
Đừng suy nghĩ nhiều quá.
Don't overthink it.
3
động từ
Nghĩa:nhớ, nhớ nhung.
Ví dụ (4)
wǒ我xiǎng想jiā家le了。
Tôi nhớ nhà rồi.
I miss home.
wǒ我hěn很xiǎng想nǐ你。
Anh rất nhớ em.
I miss you a lot.
nǐ你huì会xiǎng想wǒ我ma吗?
Em sẽ nhớ anh chứ?
Will you miss me?
líkāi离开hòu后,dàjiā大家dōu都hěn很xiǎngniàn想念tā他。
Sau khi rời đi, mọi người đều rất nhớ anh ấy.
After he left, everyone missed him very much.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây