想
一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
13
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想).
Thành phần cấu tạo
想
nghĩ, muốn, nhớ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (3)
1
động từ (trợ, ý chí)
Nghĩa:muốn (thể hiện nguyện vọng một cách lịch sự, nhẹ nhàng hơn 'Yào').
Ví dụ (5)
我想去中国旅游。
Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
I want to travel to China.
你想吃点儿什么?
Bạn muốn ăn chút gì không?
What would you like to eat?
我不想打扰你。
Tôi không muốn làm phiền bạn.
I don't want to bother you.
你想喝咖啡还是茶?
Bạn muốn uống cà phê hay trà?
Would you like coffee or tea?
如果您想成功,就必须努力。
Nếu ngài muốn thành công, thì bắt buộc phải nỗ lực.
If you want to succeed, you must work hard.
2
động từ
Nghĩa:nghĩ, suy nghĩ, cho rằng.
Ví dụ (5)
让我想一想。
Để tôi nghĩ một chút (Để tôi suy nghĩ đã).
Let me think about it.
你在想什么?
Bạn đang nghĩ gì thế?
What are you thinking about?
我想他是对的。
Tôi nghĩ (cho rằng) anh ấy đúng.
I think he's right.
这也是我所想的。
Đây cũng là điều tôi đang nghĩ.
That's what I think too.
别想太多。
Đừng suy nghĩ nhiều quá.
Don't overthink it.
3
động từ
Nghĩa:nhớ, nhớ nhung.
Ví dụ (4)
我想家了。
Tôi nhớ nhà rồi.
I miss home.
我很想你。
Anh rất nhớ em.
I miss you a lot.
你会想我吗?
Em sẽ nhớ anh chứ?
Will you miss me?
离开后,大家都很想念他。
Sau khi rời đi, mọi người đều rất nhớ anh ấy.
After he left, everyone missed him very much.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây