ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梦想
mèngxiǎng
ước mơ, giấc mơ, khát vọng (mục tiêu cao đẹp muốn đạt được trong tương lai).
Hán việt: mộng tưởng
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "梦想" (mèngxiǎng) mang nghĩa "Ước mơ", kết hợp bởi 梦 (mèng - mộng): "Giấc mơ" + 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梦: Khi màn đêm buông xuống (夕), tâm trí như lạc bước vào cánh rừng sâu huyền ảo (林) để chìm vào một giấc mơ đẹp (梦). • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想).

Thành phần cấu tạo

梦想
mèngxiǎng
Ước mơ
梦
mèng • mộng
Giấc mơ
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (phía dưới)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:ước mơ, giấc mơ, khát vọng (mục tiêu cao đẹp muốn đạt được trong tương lai).
Ví dụ (5)
wǒ我cóngxiǎo从小jiù就yǒu有yí一gè个mèngxiǎng梦想,jiù就shì是huányóushìjiè环游世界。
Từ nhỏ tôi đã có một ước mơ, đó chính là đi du lịch vòng quanh thế giới.
I have had a dream since childhood: to travel around the world.
zhǐyào只要jiānchí坚持nǔlì努力,mèngxiǎng梦想zhōngjiū终究huì会chéng成zhēn真de的。
Chỉ cần kiên trì nỗ lực, ước mơ cuối cùng cũng sẽ trở thành hiện thực.
As long as you keep working hard, your dreams will eventually come true.
wèile为了shíxiàn实现zhè这gè个mèngxiǎng梦想,tā他fùchū付出le了hěn很duō多hànshuǐ汗水。
Để thực hiện ước mơ này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều mồ hôi công sức.
To realize this dream, he put in a lot of hard work.
zhè这shì是wǒ我mèngmèiyǐqiú梦寐以求de的mèngxiǎng梦想,jīntiān今天zhōngyú终于shíxiàn实现le了。
Đây là ước mơ hằng mong mỏi của tôi, hôm nay cuối cùng cũng thành hiện thực.
This is the dream I have long cherished, and today it has finally come true.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zhuīqiú追求zìjǐ自己mèngxiǎng梦想de的quánlì权利。
Mỗi người đều có quyền theo đuổi ước mơ của riêng mình.
Everyone has the right to pursue their own dreams.
2
động từ
Nghĩa:mơ tưởng, ảo tưởng, mong muốn thiết tha (đôi khi mang nghĩa xa vời).
Ví dụ (5)
bié别zhěngtiān整天mèngxiǎng梦想zhe着bùláo'érhuò不劳而获。
Đừng có suốt ngày mơ tưởng đến việc không làm mà hưởng.
Stop dreaming all day about getting something for nothing.
rénlèi人类yìzhí一直mèngxiǎng梦想zhe着nénggòu能够xiàng像niǎor鸟儿yíyàng一样zài在tiānkōng天空fēixiáng飞翔。
Nhân loại luôn mơ ước có thể bay lượn trên bầu trời như những chú chim.
Humankind has always dreamed of being able to fly in the sky like birds.
tā他mèngxiǎng梦想zhe着yǒu有yìtiān一天néng能dēngshàng登上yuèqiú月球。
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể đặt chân lên mặt trăng.
He dreams of one day being able to set foot on the moon.
yǔqí与其zuò坐zhe着mèngxiǎng梦想,bùrú不如zhàn站qǐlái起来xíngdòng行动。
Thay vì ngồi đó mơ mộng, chi bằng đứng dậy hành động đi.
Rather than sitting around dreaming, it's better to stand up and take action.
nà那shì是gēnběn根本bù不kěnéng可能shíxiàn实现de的,nǐ你bié别mèngxiǎng梦想le了。
Cái đó căn bản là không thể thực hiện được đâu, bạn đừng có mơ tưởng nữa.
That is simply impossible to achieve, so stop dreaming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây