梦
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
11
场, 个
HSK 3
—
Gợi nhớ
Khi màn đêm buông xuống (夕), tâm trí như lạc bước vào cánh rừng sâu huyền ảo (林) để chìm vào một giấc mơ đẹp (梦).
Thành phần cấu tạo
梦
Giấc mơ
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:giấc mơ, chiêm bao (hiện tượng tâm lý khi ngủ).
Ví dụ (5)
昨晚我做了一个很奇怪的梦。
Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ rất kỳ lạ.
I had a very strange dream last night.
祝你今晚做个好梦,晚安。
Chúc bạn tối nay có một giấc mơ đẹp, ngủ ngon.
I hope you have a good dream tonight. Good night.
这简直像做梦一样,太不可思议了。
Chuyện này cứ như là đang nằm mơ vậy, thật không thể tin nổi.
This is just like a dream—it's so unbelievable.
要是这一切不是梦该多好啊。
Nếu tất cả những điều này không phải là mơ thì tốt biết bao.
If only none of this were a dream.
我都忙得没有时间做梦了。
Tôi bận đến mức không có thời gian để mà mơ mộng nữa.
I’m so busy that I don’t even have time to dream.
2
danh từ (ước vọng)
Nghĩa:ước mơ, hoài bão, giấc mộng (điều mong muốn đạt được trong tương lai).
Ví dụ (5)
我的梦想是成为一名画家。
Ước mơ của tôi là trở thành một họa sĩ.
My dream is to become a painter.
为了实现这个梦,他付出了很多努力。
Để thực hiện giấc mộng này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.
In order to realize this dream, he has put in a lot of effort.
每个人都有追求自己梦想的权利。
Mỗi người đều có quyền theo đuổi ước mơ của riêng mình.
Everyone has the right to pursue their own dreams.
哪怕只有一线希望,也不要放弃梦想。
Cho dù chỉ có một tia hy vọng cũng đừng từ bỏ ước mơ.
Even if there is only a glimmer of hope, don't give up on your dream.
这就是我的中国梦。
Đây chính là Giấc mộng Trung Hoa của tôi.
This is my Chinese Dream.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây