ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做梦
zuò mèng
Nằm mơ / Mơ mộng
Hán việt: tố mộng
—

Gợi nhớ

Từ "做梦" (zuò mèng) mang nghĩa "Nằm mơ / Mơ mộng", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 梦 (mèng - mộng): "Giấc mơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 梦: Khi màn đêm buông xuống (夕), tâm trí như lạc bước vào cánh rừng sâu huyền ảo (林) để chìm vào một giấc mơ đẹp (梦).

Thành phần cấu tạo

做梦
zuò mèng
Nằm mơ / Mơ mộng
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
梦
mèng • mộng
Giấc mơ
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ ly hợp
Nghĩa:Nằm mơ / Mơ mộng
Ví dụ (3)
wǒ我zuótiān昨天wǎnshang晚上zuòmèng做梦,mèngjiàn梦见zìjǐ自己huídào回到le了tóngnián童年shídài时代。
Tối qua tôi nằm mơ, mơ thấy bản thân quay trở lại thời thơ ấu.
I had a dream last night and dreamed that I went back to my childhood.
tā他yìtiāndàowǎn一天到晚bù不xiǎng想zhe着nǔlì努力gōngzuò工作,zhǐ只xiǎng想zhe着fācái发财,zhēn真shì是zuòmèng做梦。
Anh ta từ sáng đến tối không nghĩ đến việc làm việc chăm chỉ, chỉ muốn phát tài, đúng là mơ mộng viển vông.
He never thinks about working hard from morning till night and only thinks about getting rich; he's really dreaming.
nǐ你bié别zuòmèng做梦le了,tā他juéduì绝对bù不kěnéng可能wútiáojiàn无条件bǎ把zìxíngchē自行车sònggěi送给nǐ你。
Bạn đừng mơ mộng nữa, anh ta tuyệt đối không thể nào vô điều kiện tặng xe đạp cho bạn đâu.
Stop dreaming; there's no way he'll give you the bicycle unconditionally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây