ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做主意
zuò zhǔyi
quyết định, đưa ra chủ ý
Hán việt: tố chủ ý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "做主意" (zuò zhǔyi) mang nghĩa "quyết định, đưa ra chủ ý", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

做主意
zuò zhǔyi
quyết định, đưa ra chủ ý
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quyết định, đưa ra chủ ý
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shì事nǐ你zìjǐ自己ná拿zhǔyì主意ba吧。
Việc này bạn tự quyết định đi.
You should make up your own mind about this matter.
tā他yìshí一时ná拿búdìng不定zhǔyì主意。
Anh ấy nhất thời chưa quyết định được.
He couldn't make up his mind for the moment.
yùdào遇到dàshì大事,tā她zǒng总néng能hěn很kuài快ná拿zhǔyì主意。
Gặp việc lớn, cô ấy luôn có thể nhanh chóng đưa ra quyết định.
When facing major issues, she can always make a decision quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây