做主意
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "做主意" (zuò zhǔyi) mang nghĩa "quyết định, đưa ra chủ ý", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 做主意
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quyết định, đưa ra chủ ý
Ví dụ (3)
这件事你自己拿主意吧。
Việc này bạn tự quyết định đi.
You should make up your own mind about this matter.
他一时拿不定主意。
Anh ấy nhất thời chưa quyết định được.
He couldn't make up his mind for the moment.
遇到大事,她总能很快拿主意。
Gặp việc lớn, cô ấy luôn có thể nhanh chóng đưa ra quyết định.
When facing major issues, she can always make a decision quickly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây