做客
HSK 2-3
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Khi một người (亻) vì duyên cớ thân tình xưa cũ (故) mà thực hiện chuyến ghé thăm (做: tố - làm) để mỗi người (各) cùng quây quần dưới mái nhà (宀) ấm cúng của gia chủ (客: khách), đó chính là đi "làm khách" (做客).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 做客
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm khách, đến chơi nhà, thăm hỏi.
Ví dụ (5)
这个周末我要去朋友家做客。
Cuối tuần này tôi sẽ đến nhà bạn làm khách (đến chơi).
I'm going to visit a friend's home this weekend.
欢迎你们常来我家做客。
Hoan nghênh các bạn thường xuyên đến nhà tôi chơi.
You're always welcome to come visit my home.
去别人家做客,最好带一点儿礼物。
Đến nhà người khác làm khách, tốt nhất nên mang theo một chút quà.
When visiting someone else's home, it's best to bring a small gift.
我们要热情招待来做客的朋友。
Chúng ta phải tiếp đãi nhiệt tình những người bạn đến chơi.
We should warmly receive friends who come to visit.
他在北京做客期间,参观了很多名胜古迹。
Trong thời gian anh ấy làm khách (lưu lại) ở Bắc Kinh, anh ấy đã tham quan rất nhiều danh lam thắng cảnh.
During his stay as a guest in Beijing, he visited many famous historical sites.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây