ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叫做
jiàozuò
gọi là, tên là, được gọi là.
Hán việt: khiếu tố
HSK 1-2
Động từ

Gợi nhớ

Khi mọi người mở miệng (口) cất tiếng vang (丩) đặt tên (叫: khiếu - gọi) và con người (亻) lấy danh xưng có căn nguyên ấy (故) làm tên gọi chính thức (做: tố - làm), sự vật đó sẽ "được gọi là" (叫做).

Thành phần cấu tạo

叫做
jiàozuò
được gọi là
叫
jiào • khiếu
tên là
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丩
Cựu (biến thể)
Nét cong vắt chéo, âm thanh vang (bên phải)
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gọi là, tên là, được gọi là.
Ví dụ (5)
zhè这zhònghuā种花jiàozuò叫做méiguī玫瑰。
Loại hoa này gọi là hoa hồng.
This kind of flower is called a rose.
nà那gè个rén人jiàozuò叫做shénme什么míngzi名字?
Người đó tên là gì (gọi là tên gì)?
What is that person's name?
zhè这gè个dìfang地方yǐqián以前jiàozuò叫做“cháng'ān长安”。
Nơi này trước đây được gọi là 'Trường An'.
This place used to be called Chang'an.
wǒmen我们bǎ把zhè这zhǒng种xiànxiàng现象jiàozuò叫做“wēnshì温室xiàoyìng效应”。
Chúng tôi gọi hiện tượng này là 'Hiệu ứng nhà kính'.
We call this phenomenon the greenhouse effect.
shénme什么jiàozuò叫做xìngfú幸福?
Cái gì gọi là hạnh phúc (Thế nào là hạnh phúc)?
What is happiness?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây