叫做
HSK 1-2
Động từ
Gợi nhớ
Khi mọi người mở miệng (口) cất tiếng vang (丩) đặt tên (叫: khiếu - gọi) và con người (亻) lấy danh xưng có căn nguyên ấy (故) làm tên gọi chính thức (做: tố - làm), sự vật đó sẽ "được gọi là" (叫做).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 叫做
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gọi là, tên là, được gọi là.
Ví dụ (5)
这种花叫做玫瑰。
Loại hoa này gọi là hoa hồng.
This kind of flower is called a rose.
那个人叫做什么名字?
Người đó tên là gì (gọi là tên gì)?
What is that person's name?
这个地方以前叫做“长安”。
Nơi này trước đây được gọi là 'Trường An'.
This place used to be called Chang'an.
我们把这种现象叫做“温室效应”。
Chúng tôi gọi hiện tượng này là 'Hiệu ứng nhà kính'.
We call this phenomenon the greenhouse effect.
什么叫做幸福?
Cái gì gọi là hạnh phúc (Thế nào là hạnh phúc)?
What is happiness?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây