做运动
种
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "做运动" (zuòyùndòng) mang nghĩa "Tập thể dục", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 做运动
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tập thể dục
Ví dụ (3)
他每天早上做运动。
Mỗi sáng anh ấy tập thể dục.
He works out every morning.
做运动可以让身体更健康。
Tập thể dục có thể làm cơ thể khỏe mạnh hơn.
Exercising can make your body healthier.
她下班后去公园做运动。
Sau giờ làm cô ấy đến công viên tập thể dục.
She goes to the park to exercise after work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây