ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做运动
zuòyùndòng
Tập thể dục
Hán việt: tố vận động
种
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "做运动" (zuòyùndòng) mang nghĩa "Tập thể dục", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

做运动
zuòyùndòng
Tập thể dục
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tập thể dục
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天zǎoshang早上zuò做yùndòng运动。
Mỗi sáng anh ấy tập thể dục.
He works out every morning.
zuò做yùndòng运动kěyǐ可以ràng让shēntǐ身体gèng更jiànkāng健康。
Tập thể dục có thể làm cơ thể khỏe mạnh hơn.
Exercising can make your body healthier.
tā她xiàbān下班hòu后qù去gōngyuán公园zuò做yùndòng运动。
Sau giờ làm cô ấy đến công viên tập thể dục.
She goes to the park to exercise after work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây