好运
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "好运" (hǎoyùn) nghĩa là "May mắn", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 运 (yùn): vận chuyển.
Thành phần cấu tạo
好运
May mắn
女
子
辶
云
Hình ảnh:

Phân tích từ 好运
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:May mắn
Ví dụ (3)
明天你就要参加全国研究生考试了,祝你好运!
Ngày mai bạn sẽ tham gia kỳ thi nghiên cứu sinh toàn quốc rồi, chúc bạn may mắn!
You are taking the national graduate entrance exam tomorrow; good luck to you!
他今天有好运。
Hôm nay anh ấy có may mắn.
He had good luck today.
好运不会总是自己来。
May mắn không phải lúc nào cũng tự đến.
Good luck doesn't always come on its own.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây