ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好运气
hǎo yùn qi
vận may tốt, may mắn
Hán việt: hảo vận khí
—

Gợi nhớ

Từ "好运气" (hǎo yùn qi) mang nghĩa "vận may tốt, may mắn", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

好运气
hǎo yùn qi
vận may tốt, may mắn
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vận may tốt, may mắn
Ví dụ (3)
zhù祝nǐ你zài在xīn新de的yìnián一年lǐ里yǒu有hǎo好yùnqi运气!
Chúc bạn trong năm mới có vận may tốt!
Wish you good luck in the new year!
chōu抽zhōng中dàjiǎng大奖xūyào需要yìdiǎn一点hǎo好yùnqi运气。
Rút trúng giải thưởng lớn cần một chút vận may tốt.
Drawing a big prize requires a bit of good luck.
hǎo好yùnqi运气zǒngshì总是juàn眷gù顾yǒu有zhǔnbèi准备de的rén人。
Vận may tốt luôn chiếu rọi người có chuẩn bị.
Good luck always favors those who are prepared.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây