ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气功
qìgōng
khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe bằng cách điều hòa hơi thở và vận động).
Hán việt: khí công
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Môn nghệ thuật điều hòa luồng hơi thở uyển chuyển (气: bộ Khí) kết hợp với công phu khổ luyện bền bỉ bằng cả sức lực (功: công việc 工 và sức mạnh 力) chính là môn dưỡng sinh "khí công" (气功).

Thành phần cấu tạo

气功
qìgōng
Khí công
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe bằng cách điều hòa hơi thở và vận động).
Ví dụ (5)
hěn很duō多lǎorén老人zǎoshang早上zài在gōngyuán公园liàn练qìgōng气功。
Rất nhiều người già tập khí công ở công viên vào buổi sáng.
Many elderly people practice qigong in the park in the morning.
liàn练qìgōng气功duì对shēntǐ身体jiànkāng健康hěn很yǒu有hǎochu好处。
Tập khí công rất có lợi cho sức khỏe.
Practicing qigong is very beneficial to one's health.
nǐ你tīngshuō听说guò过zhōngguó中国qìgōng气功ma吗?
Bạn đã từng nghe nói về khí công Trung Quốc chưa?
Have you heard of Chinese qigong?
qìgōng气功shì是yì一zhǒng种chuántǒng传统de的yǎngshēng养生fāngfǎ方法。
Khí công là một phương pháp dưỡng sinh truyền thống.
Qigong is a traditional method of health preservation.
wǒ我yě也xiǎng想xuéxí学习yìdiǎnr一点儿qìgōng气功。
Tôi cũng muốn học một chút về khí công.
I also want to learn a little qigong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây