气功
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Môn nghệ thuật điều hòa luồng hơi thở uyển chuyển (气: bộ Khí) kết hợp với công phu khổ luyện bền bỉ bằng cả sức lực (功: công việc 工 và sức mạnh 力) chính là môn dưỡng sinh "khí công" (气功).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 气功
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe bằng cách điều hòa hơi thở và vận động).
Ví dụ (5)
很多老人早上在公园练气功。
Rất nhiều người già tập khí công ở công viên vào buổi sáng.
Many elderly people practice qigong in the park in the morning.
练气功对身体健康很有好处。
Tập khí công rất có lợi cho sức khỏe.
Practicing qigong is very beneficial to one's health.
你听说过中国气功吗?
Bạn đã từng nghe nói về khí công Trung Quốc chưa?
Have you heard of Chinese qigong?
气功是一种传统的养生方法。
Khí công là một phương pháp dưỡng sinh truyền thống.
Qigong is a traditional method of health preservation.
我也想学习一点儿气功。
Tôi cũng muốn học một chút về khí công.
I also want to learn a little qigong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây