气温
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Mức độ nóng lạnh hay ấm áp (温: bộ Thủy 氵 kết hợp với chữ Ôn 昷) của bầu không khí xung quanh (气: bộ Khí) được đo đạc mỗi ngày chính là "nhiệt độ" (气温) thời tiết.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 气温
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết).
Ví dụ (5)
今天的气温是多少度?
Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu độ?
What is today's temperature?
天气预报说明天气温会下降。
Dự báo thời tiết nói ngày mai nhiệt độ không khí sẽ giảm xuống.
The temperature will drop tomorrow.
夏季这里的平均气温很高。
Mùa hè nhiệt độ trung bình ở đây rất cao.
The average temperature here is very high in summer.
这几天的气温变化很大。
Nhiệt độ mấy ngày nay thay đổi rất lớn.
The temperature has changed greatly over the past few days.
最高气温三十五度。
Nhiệt độ cao nhất là 35 độ.
The highest temperature is thirty-five degrees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây