ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气温
qìwēn
nhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết).
Hán việt: khí ôn
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Mức độ nóng lạnh hay ấm áp (温: bộ Thủy 氵 kết hợp với chữ Ôn 昷) của bầu không khí xung quanh (气: bộ Khí) được đo đạc mỗi ngày chính là "nhiệt độ" (气温) thời tiết.

Thành phần cấu tạo

气温
qìwēn
nhiệt độ
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết).
Ví dụ (5)
jīntiān今天de的qìwēn气温shì是duōshao多少dù度?
Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu độ?
What is today's temperature?
tiānqì天气yùbào预报shuō说míngtiān明天qìwēn气温huì会xiàjiàng下降。
Dự báo thời tiết nói ngày mai nhiệt độ không khí sẽ giảm xuống.
The temperature will drop tomorrow.
xiàjì夏季zhèlǐ这里de的píngjūn平均qìwēn气温hěn很gāo高。
Mùa hè nhiệt độ trung bình ở đây rất cao.
The average temperature here is very high in summer.
zhè这jǐtiān几天de的qìwēn气温biànhuà变化hěn很dà大。
Nhiệt độ mấy ngày nay thay đổi rất lớn.
The temperature has changed greatly over the past few days.
zuì最gāo高qìwēn气温sānshí三十wǔdù五度。
Nhiệt độ cao nhất là 35 độ.
The highest temperature is thirty-five degrees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây