ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
运气
yùnqi
vận may, số đỏ, vận khí (cả may và rủi, nhưng thường thiên về may mắn).
Hán việt: vận khí
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Luồng sinh khí tốt lành bốc lên như những tầng mây nhẹ (气: khí) luôn xoay chuyển và đồng hành theo từng bước chân (辶) dưới vòm mây (云) (运: vận - vận mệnh) mang lại điều suôn sẻ cho con người chính là vận may, sự may mắn (运气).

Thành phần cấu tạo

运气
yùnqi
vận may, may mắn
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vận may, số đỏ, vận khí (cả may và rủi, nhưng thường thiên về may mắn).
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你yǒu有hǎo好yùnqi运气。
Chúc bạn gặp nhiều may mắn (có vận may tốt).
I wish you good luck.
jīntiān今天wǒ我de的yùnqi运气zhēn真búcuò不错,jiǎn捡dào到le了qián钱。
Hôm nay số tôi đỏ thật (vận may không tệ), nhặt được tiền.
My luck was really good today—I found some money.
tā他zuìjìn最近yùnqi运气bú不tài太hǎo好,shēngbìng生病le了。
Dạo này vận may của anh ấy không tốt lắm, bị ốm rồi.
His luck hasn't been very good lately; he got sick.
zhè这jiàn件shì事chúncuì纯粹shì是kào靠yùnqi运气。
Việc này hoàn toàn là dựa vào may mắn.
This was purely a matter of luck.
nǐ你de的yùnqi运气zěnme怎么zhème这么hǎo好?
Sao số bạn đỏ thế? (Sao vận may tốt thế?).
How are you so lucky?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây