ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可气
kěqì
đáng giận, đáng tức, bực mình
Hán việt: khả khí
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Chuyện ngang trái khiến cái miệng (口) dưới thanh xà (丁) hoàn toàn có lý do (可: khả - đáng, có thể) để thở hắt ra luồng hơi nóng bốc lên cuồn cuộn vì tức giận (气: khí - cơn giận) chính là điều đáng giận, gây bực mình (可气).

Thành phần cấu tạo

可气
kěqì
đáng giận, đáng tức, bực mình
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đáng giận, đáng tức, bực mình
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事zhēn真ràng让rén人kěqì可气。
Chuyện này thật khiến người ta bực mình.
This is really infuriating.
zuì最kěqì可气de的shì是tā他jìngrán竟然piàn骗le了wǒ我。
Đáng giận nhất là anh ta lại dám lừa dối tôi.
What makes me angriest is that he actually lied to me.
tā他de的tàidù态度shízài实在tài太kěqì可气le了!
Thái độ của anh ấy thực sự quá đáng tức!
His attitude is really too infuriating!
zuótiān昨天cuòguò错过le了zuìhòu最后yī一bān班gōngjiāochē公交车,zhēn真kěqì可气。
Hôm qua lỡ mất chuyến xe buýt cuối cùng, thật bực mình.
I missed the last bus yesterday—so annoying.
nǐ你shuō说zhè这rén人kěqì可气bù不kěqì可气?
Bạn nói xem người này có đáng giận hay không?
Wouldn't you say this person is infuriating?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây