ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可
kě
có thể, đáng (thường dùng ghép từ tạo tính từ), khả.
Hán việt: khả
一丨フ一丨
5
样
HSK 2-3
Trạng từ

Gợi nhớ

Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可).

Thành phần cấu tạo

可
kě
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / trợ động từ
Nghĩa:có thể, đáng (thường dùng ghép từ tạo tính từ), khả.
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiǎonǚhái小女孩xiào笑qǐlái起来zhēn真shì是tài太kě'ài可爱le了。
Cô bé này khi cười lên trông thật là đáng yêu (khả ái) quá đi.
Cute.
zhè这jiǎnzhí简直tài太kěpà可怕le了。
Điều này quả thực quá đáng sợ (Khả phà).
This is simply too terrifying.
kěxī可惜nǐ你méi没lái来。
Đáng tiếc (Khả tích) là bạn không đến.
It's a pity you didn't come.
zhè这gè个xiāoxi消息kěkào可靠ma吗?
Tin tức này có đáng tin cậy (Khả kháo) không?
Is this news reliable?
zhèlǐ这里kě可róngnà容纳yìbǎi一百rén人。
Nơi này có thể chứa (Khả dung) một trăm người.
This place can accommodate one hundred people.
2
liên từ / phó từ
Nghĩa:nhưng, nhưng mà (viết tắt của kěshì) / thật là (dùng để nhấn mạnh).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想qù去,kě可méi没shíjiān时间。
Tôi muốn đi, nhưng (khả) không có thời gian.
I'd like to go, but I don't have time.
yǔ雨xià下de得hěn很dà大,kě可tā他háishi还是lái来le了。
Mưa rất to, nhưng anh ấy vẫn đến.
It was raining heavily, but he still came.
zhè这kě可bù不xíng行!
Thế này thì (thật là) không được đâu!
That won't do!
nǐ你kě可huílái回来le了!
Cuối cùng bạn cũng về rồi! (Nhấn mạnh sự mong đợi).
You're finally back!
zhè这rén人kě可zhēn真yǒuyìsi有意思。
Người này thật là thú vị.
This person is really quite interesting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây